Cam 12 · Lis 1
0:000:00

Cam 12 · Lis 1

IELTS Listening Practice - Family Excursions, Kitchen Assistants, Public Libraries, Business Values

QUESTIONS

Questions 1-10

Complete the notes below. Write ONE WORD AND/OR A NUMBER for each answer.

Hoàn thành ghi chú bên dưới. Viết MỘT TỪ VÀ/HOẶC MỘT SỐ cho mỗi câu trả lời.

FAMILY EXCURSIONS

Cruise on a lake

Example: Travel on an old steamship / Đi tàu hơi nước cũ
Can take photos of the 1   that surroundv: bao quanh the lake
Có thể chụp ảnh 1   bao quanh hồ

Farm visit

Children can help feed the sheep / Trẻ em có thể giúp cho cừu ăn
Visit can include a 40-minute ride on a 2  
Chuyến tham quan có thể gồm một chuyến cưỡi 40 phút trên 2  
Visitors can walk in the farm's 3   by the lake
Du khách có thể đi bộ trong 3   của trang trại cạnh hồ
4   is available at extra cost
4   có sẵn với chi phí thêm

Cycling trips

Cyclists explore the Back Road / Người đạp xe khám phá đường Back Road
A 5   is provided
Có sẵn 5  
Only suitable for cyclists who have some 6  
Chỉ phù hợp với người đạp xe đã có chút 6  
Bikes can be hiredv: thuê from 7   (near the Cruise Ship Terminal)
Có thể thuê xe đạp tại 7   (gần Bến tàu du ngoạn)
Cyclists need: a repair kit, food and drink / Người đạp xe cần: bộ sửa chữa, đồ ăn và uống
a 8   (can be hired)
một 8   (có thể thuê)
There are no 9   or accommodationn: chỗ ở in the area
Trong khu vực không có 9   hay chỗ ở

Cost

Total cost for whole family of cruise and farm visit: $10  
Tổng chi phí cho cả gia đình du ngoạn và thăm trang trại: $10  

Questions 11-14

Choose the correct letter, A, B or C.

Chọn chữ cái đúng A, B hoặc C.

Talk to new kitchen assistants / Bài nói với phụ bếp mới

11 According to the manager, what do most people like about the job of kitchen assistantn: phụ bếp?
A  the variety of work
B  the friendly atmosphere
C  the opportunities for promotion
Theo quản lý, hầu hết mọi người thích gì ở công việc phụ bếp? A. tính đa dạng của công việc / B. không khí thân thiện / C. cơ hội thăng tiến.
12 The manager is concerned about some of the new staff's
A  jewellery.
B  hair styles.
C  shoes.
Quản lý lo ngại về một số: A. trang sức / B. kiểu tóc / C. giày của nhân viên mới.
13 The manager says that the day is likely to be busy for kitchen staff because
A  it is a public holiday.
B  the head chef is absent.
C  the restaurant is almost fully bookedphr: kín chỗ.
Quản lý cho biết ngày làm việc sẽ bận vì: A. là ngày lễ / B. bếp trưởng vắng / C. nhà hàng gần như kín chỗ.
14 Only kitchen staff who are 18 or older are allowed to use
A  the waste disposal unitn: máy xử lý rác.
B  the electric mixer.
C  the meat slicer.
Chỉ nhân viên bếp từ 18 tuổi trở lên được dùng: A. máy xử lý rác / B. máy trộn điện / C. máy cắt thịt.

Questions 15-16

Choose TWO letters, A–E. According to the manager, which TWO things can make the job of kitchen assistant stressful?

Chọn HAI chữ cái, A–E. Theo quản lý, HAI điều gì có thể khiến công việc phụ bếp căng thẳng?

Questions 15 and 16 / Câu 15 và 16

15-16 According to the manager, which TWO things can make the job of kitchen assistantn: phụ bếp stressful?  
A  They have to follow orders immediately.
B  The kitchen gets very hot.
C  They may not be able to take a break.
D  They have to do overtimen: tăng ca.
E  The work is physically demanding.
Theo quản lý, HAI điều nào có thể khiến công việc phụ bếp căng thẳng? A. phải làm theo lệnh ngay / B. bếp rất nóng / C. có thể không nghỉ được / D. phải tăng ca / E. việc đòi hỏi thể lực cao.

Questions 17-20

What is the responsibility of each of the following restaurant staff? Choose FOUR answers from the box and write the correct letter, A–F, next to Questions 17–20.

Mỗi nhân viên nhà hàng sau chịu trách nhiệm gì? Chọn BỐN đáp án từ ô và viết chữ cái đúng A–F bên cạnh câu 17–20.

Responsibilities

A  training coursesn: khóa đào tạo
B  food stocksn: kho thực phẩm
C  first aidn: sơ cứu
D  breakagesn: đồ vỡ
E  staff discounts
F  timetablesn: lịch làm việc

17 Joy Parkins  
Joy Parkins
18 David Field  
David Field
19 Dexter Wills  
Dexter Wills
20 Mike Smith  
Mike Smith

Questions 21-23

Choose the correct letter, A, B or C.

Chọn chữ cái đúng A, B hoặc C.

Paper on Public Libraries / Bài tiểu luận về Thư viện Công cộng

21 What will be the main topic of Trudie and Stewart's paper?
A  how public library services are organised in different countries
B  how changes in society are reflectedv: phản ánh in public libraries
C  how the fundingn: nguồn tài trợ of public libraries has changed
Chủ đề chính của bài Trudie và Stewart? A. dịch vụ thư viện công cộng được tổ chức thế nào ở các nước / B. thay đổi xã hội được phản ánh trong thư viện thế nào / C. nguồn tài trợ thư viện thay đổi ra sao.
22 They agree that one disadvantage of free digitalisedv: số hoá books is that
A  they may take a long time to read.
B  they can be difficult to read.
C  they are generally old.
Họ đồng ý nhược điểm sách số miễn phí là: A. có thể tốn nhiều thời gian đọc / B. khó đọc / C. thường cũ.
23 Stewart expects that in the future libraries will
A  maintain their traditional function.
B  become centres for local communities.
C  no longer contain any books.
Stewart dự đoán tương lai thư viện sẽ: A. giữ chức năng truyền thống / B. thành trung tâm cộng đồng / C. không còn sách.

Questions 24-30

Complete the notes below. Write ONE WORD ONLY for each answer.

Hoàn thành ghi chú bên dưới. Viết MỘT TỪ DUY NHẤT cho mỗi câu trả lời.

Study of local library: possible questions / Nghiên cứu thư viện địa phương: câu hỏi khả thi

whether it has a 24   of its own
liệu nó có 24   riêng không
its policy regarding noise of various kinds / chính sách về các loại tiếng ồn
how it's affected by laws regarding all aspects of 25  
bị ảnh hưởng bởi luật về mọi khía cạnh của 25   ra sao
how the design needs to take the 26   of customers into account
thiết kế phải tính đến 26   của khách hàng ra sao
what 27   is required in case of accidentsn: tai nạn
cần 27   gì phòng khi có tai nạn
why a famous person's 28   is located in the library
vì sao 28   của một nhân vật nổi tiếng được đặt trong thư viện
whether it has a 29   of local organisations
liệu nó có 29   các tổ chức địa phương không
how it's different from a library in a 30  
khác với thư viện trong 30   ra sao

Questions 31-40

Complete the notes below. Write NO MORE THAN TWO WORDS for each answer.

Hoàn thành ghi chú bên dưới. Viết KHÔNG QUÁ HAI TỪ cho mỗi câu trả lời.

Four business values / Bốn giá trị kinh doanh

Many business values can result in 31   .
Nhiều giá trị kinh doanh có thể dẫn đến 31   .
Senior managersn: quản lý cấp cao need to understand and deal with the potential 32   that may result.
Quản lý cấp cao cần hiểu và xử lý 32   tiềm tàng có thể phát sinh.

Collaboration / Hợp tác

During a training course, the speaker was in a team that had to build a 33   .
Trong khoá đào tạo, diễn giả thuộc nhóm phải xây 33   .
Other teams experienced 34   from trying to collaboratev: hợp tác.
Các nhóm khác gặp 34   khi cố hợp tác.
The speaker's team won because they reduced collaboration. / Nhóm của diễn giả thắng vì giảm hợp tác.
Sales of a 35   were poor because of collaboration.
Doanh số của 35   kém vì hợp tác.

Industriousness / Tính siêng năng

Hard work may be a bad use of various company 36   .
Làm việc chăm có thể là cách dùng 36   tệ của công ty.
The word 'lazy' in this context refers to people who avoid doing tasks that are 37   .
Từ 'lười' ở đây chỉ người tránh làm việc 37   .

Creativity / Sáng tạo

An advertising campaignn: chiến dịch for a 38   was memorable but failed to boost sales.
Một chiến dịch quảng cáo cho 38   rất đáng nhớ nhưng không tăng được doanh số.
Creativity should be used as a response to a particular 39   .
Sáng tạo nên được dùng như phản hồi cho một 39   cụ thể.

Excellence / Xuất sắc

According to one study, on average, pioneersn: người tiên phong had a 40   that was far higher than that of followers.
Theo một nghiên cứu, trung bình người tiên phong có 40   cao hơn nhiều so với kẻ đi sau.
Companies that always aim at excellence may miss opportunities. / Công ty luôn nhắm hoàn hảo có thể bỏ lỡ cơ hội.
Đã học xong?Thử sức với đề thi Listening — chọn Thi thật hoặc Luyện cùng Mira.
Thi thử ngay
Nghe video & trả lời câu hỏi. Di chuột vào từ vựng để xem nghĩa.Nghe video, làm câu hỏi. Chạm từ vựng để xem nghĩa.n=noun, v=verb, adj=adjective, adv=adverb, phr=phrase